| Tên thương mại | Photomer 4184 | |
| Ứng dụng | Được sử dụng làm chất hoạt hóa nhựa, trong tổng hợp hữu cơ, v.v. | |
| Hình thức vật lý | chất lỏng dạng dầu không màu đến vàng nhạt | |
| Loại nguy hiểm | 6 | |
| Hạn sử dụng | Theo kinh nghiệm của chúng tôi, sản phẩm có thể được bảo quản trong 12 tháng.tháng kể từ ngày giao hàng nếu được bảo quản trong hộp kín, tránh ánh sáng và nhiệt độ cao, ở nhiệt độ từ 5 -30°C | |
| Đặc tính điển hình
| Điểm sôi | 327,9±25,0 °C (Dự đoán) |
| Tỉ trọng | 1,06 g/mL ở 25 °C (theo tài liệu tham khảo) | |
| Áp suất hơi | 1,29 hPa ở 25℃ | |
| Chỉ số khúc xạ | n20/D 1,46 (theo nghĩa đen) | |
| Fp | >230 °F | |
| Nhiệt độ bảo quản | 2-8°C | |
| Pka | 12,49±0,46 (Dự đoán) | |
| Độ hòa tan trong nước | 4,99g/L ở 21℃ | |
Biện pháp phòng ngừa an toàn
Khi sử dụng sản phẩm này, hãy tuân theo các khuyến nghị và thông tin trong Bảng dữ liệu an toàn vật liệu (MSDS) và tuân thủ các biện pháp an toàn và vệ sinh cần thiết khi xử lý hóa chất.
Các biện pháp phòng ngừa
Thông tin trong ấn phẩm này dựa trên kiến thức và kinh nghiệm hiện tại của chúng tôi. Do có nhiều yếu tố có thể ảnh hưởng đến quá trình gia công và ứng dụng sản phẩm của chúng tôi, thông tin này không miễn trừ người gia công khỏi trách nhiệm tự tiến hành các nghiên cứu và thử nghiệm riêng, cũng như không đảm bảo tính phù hợp cụ thể hoặc tính phù hợp của sản phẩm cho bất kỳ mục đích sử dụng cụ thể nào. Tất cả các mô tả, bản vẽ, hình ảnh, dữ liệu, tỷ lệ, trọng lượng, v.v. có trong tài liệu này đều có thể thay đổi mà không cần báo trước và không cấu thành chất lượng sản phẩm theo hợp đồng. Chất lượng sản phẩm được thỏa thuận theo hợp đồng chỉ được xác định dựa trên các thông tin trong bản đặc tả sản phẩm. Người nhận sản phẩm của chúng tôi có trách nhiệm đảm bảo tuân thủ mọi quyền sở hữu trí tuệ và các luật, quy định hiện hành.